Kiểm Tra Mã Lỗi Máy Lạnh Toshiba Và Cách Khắc Phục

Share on facebook
Share on twitter
Share on pinterest
Share on linkedin
Share on email
máy lạnh không mở cánh gió
Share
Share on facebook
Share on twitter
Share on pinterest
Share on linkedin
Share on email

Nội dung bài viết

Giờ đây bạn đã có thể dễ dàng phát hiện ra được lỗi mà chiếc máy lạnh nhà bạn gặp phải. Nhờ tính năng hiển thị mã lỗi máy lạnh Toshiba, bạn có thể thực hiện điều đó chỉ với vài thao tác đơn giản. Chúng ta cùng điểm qua cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba trong bài viết sau.

Để máy lạnh có thể hiển thị ra mã lỗi, các bạn cần thực hiện một vài thao tác đơn giản.

Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

Nếu máy lạnh của bạn gặp một vấn đề nào đó, bạn có thể kiểm tra lỗi ngay lập tức bằng cách thực hiện theo các bước sau:

  • Đầu tiên, bạn hướng remote về phía máy lạnh và ấn giữ nút CHECK (hoặc nút CHK đối với một số dòng máy lạnh) cho đến khi màn hình remote hiển thị hai số không (00).
  • Tiếp theo các bạn có thể lướt danh sách lỗi trên màn hình remote bằng cách sử dụng các nút lên xuống:
  • Đèn Timer sẽ nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp nếu lỗi đó không phải lỗi mà máy lạnh cần sửa chữa
  • Toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài trong 10 giây nếu đó là lỗi mà máy lạnh đang gặp phải
Tra mã lỗi máy lạnh Toshiba bằng remote
Bạn có thể tra mã lỗi máy lạnh Toshiba chỉ với vài thao tác đơn giản trên remote (Nguồn: Mrright.in)

Sau khi đã biết chiếc máy lạnh đang gặp phải những mã lỗi nào thì các bạn tiến hành tra cứu mã lỗi máy lạnh Toshiba để biết được lỗi cụ thể của thiết bị.

Tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất

Với những mã lỗi đã phát hiện ra, các bạn chỉ cần tra cứu những mã lỗi theo bảng sau đây thì đã có thể biết chính xác máy lạnh Toshiba nhà bạn đang gặp chính xác những lỗi gì:

Bảng mã lỗi 2 ký tự

Mã lỗiLỗi cụ thể
04Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
05Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
07Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
08Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
09Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
11Lỗi quạt dàn lạnh
12Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
13Thiếu Gas
14Quá dòng mạch Inverter
16Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
17Lỗi mạch phát hiện dòng điện
18Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
19Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
20Áp suất thấp
21Áp suất cao
25Lỗi mô tơ quạt thông gió
97Lỗi thông tin tín hiệu
98Trùng lặp địa chỉ
99Không có thông tin từ dàn lạnh
0BLỗi mực nước ở dàn lạnh
0CLỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0DLỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0ELỗi cảm biến Gas
0FLỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
1ALỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
1BLỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
1CLỗi truyền động bộ nén cục nóng
1DSau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
1ELỗi nhiệt độ xả, nhiệt độ xả máy nén khí cao
1FBộ nén bị hỏng
B5Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
B6Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
B7Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
EFLỗi quạt gầm phía trước

Bảng mã lỗi 3, 4 ký tự

Mã lỗiLỗi cụ thể
TENLỗi nguồn điện quá áp 
0011Lỗi motor quạt
0012 Lỗi PC board
0013Lỗi nhiệt độ TC
0021Lỗi hoạt động IOL
0104Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0105Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
0111Lỗi motor quạt dàn lạnh
0112Lỗi PC board dàn lạnh 
0214Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
0216Lỗi vị trí máy nén khí 
0217Phát hiện lỗi dòng máy nén khí 
0218Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
0219Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
0307Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
0308Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
0309Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
000CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
000DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
010CLỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
010DLỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
021ALỗi motor quạt dàn nóng 
021BLỗi cảm biến TE
021CLỗi mạch drive máy nén khí
031DLỗi máy nén khí, máy nén đang bị khóa rotor
031ENhiệt độ máy nén khí cao 
031FDòng máy nén khí quá cao

Khi bạn đã tra cứu xong mã lỗi máy lạnh Toshiba và biết được chiếc máy lạnh đang gặp phải những lỗi nào, tiếp theo bạn có thể đưa ra những phương hướng xử lý phù hợp. 

Trong trường hợp bạn gặp phải những lỗi nhỏ, bạn có thể dễ dàng giải quyết bằng việc thay thế những linh kiện cần thiết hoặc sử dụng những dịch vụ vệ sinh máy lạnh chuyên nghiệp. Đối với những lỗi nghiêm trọng hơn hoặc những lỗi bạn không thực sự hiểu rõ, cách tốt nhất mà bạn có thể làm là liên hệ trung tâm bảo hành hoặc các dịch vụ sửa chữa máy lạnh chuyên nghiệp, chắc chắn họ sẽ có cách giải quyết phù hợp và tối ưu nhất dành cho bạn.

sửa chữa máy lạnh
Những lỗi nghiêm trọng cần được giải quyết bởi những người chuyên nghiệp (Nguồn: Metropha)

Trên đây là cách mà các bạn có thể tra mã lỗi máy lạnh Toshiba và một số mã lỗi thường gặp. Nếu bạn có thêm những thắc mắc cần được giải đáp thì đừng ngần ngại liên hệ với bTaskee bạn nhé!

Hãy là người cập nhật những thông tin mới nhất về tin tức, chương trình khuyến mại, những mẹo hay cuộc sống từ bTaskee.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

The application is currently deployed in Vietnam Thailand