Tổng Hợp Bảng Giá Các Dịch Vụ Của bTaskee Cập Nhật Mới Nhất 2026

Giá dịch vụ bTaskee tháng 2026 dao động từ 216.000đ, tùy theo loại dịch vụ, diện tích khu vực cần thực hiện, thời gian làm việc, số lượng thiết bị cần vệ sinh, hoặc số lượng nhân sự cần thiết. bTaskee hiện cung cấp 6 nhóm dịch vụ chính, gồm dọn dẹp nhà cửa, chăm sóc và hỗ trợ (bCare), bảo dưỡng điện máy, làm đẹp tại nhà (bBeauty), tiện ích gia đình và dịch vụ dành cho doanh nghiệp. Mỗi loại hình dịch vụ có quy cách và cách tính phí riêng.
Đây là bảng giá các dịch vụ bTaskee cập nhật tháng 2026, với mức giá tham khảo tại khu vực An Khánh, TP. HCM. Bảng giá giúp bạn có thể nhanh chóng tham khảo chi phí của từng nhóm dịch vụ trước khi đặt lịch.
Bảng giá các dịch vụ phổ biến tại bTaskee
| Dịch vụ | Giá |
| Nhóm dịch vụ dọn dẹp nhà cửa | |
| Dọn dẹp nhà theo giờ | Từ 216.000đ |
| Dọn dẹp nhà theo tháng | Từ 1.080.000đ |
| Tổng vệ sinh | Từ 660.000đ |
| Vệ sinh sofa, rèm, nệm, thảm | Từ 65.000đ |
| Chuyển nhà trọn gói | Từ 2.400.000đ |
| Vệ sinh công nghiệp | Từ 1.780.000đ |
| Nhóm dịch vụ chăm sóc & hỗ trợ | |
| Trông trẻ tại nhà | Từ 216.000đ |
| Chăm sóc người cao tuổi | Từ 300.000đ |
| Chăm sóc người bệnh | Từ 220.000đ |
| Nhóm dịch vụ làm đẹp tại nhà | |
| Trang điểm & tạo mẫu tóc | Từ 450.000đ |
| Chăm sóc tóc | Từ 165.000đ |
| Chăm sóc móng | Từ 200.000đ |
| Nhóm dịch vụ bảo dưỡng điện máy | |
| Vệ sinh máy lạnh | Từ 240.000đ |
| Tháo/lắp máy lạnh | Từ 300.000đ |
| Vệ sinh bình nóng lạnh | Từ 396.000đ |
| Vệ sinh máy giặt | Từ 380.000đ |
| Nhóm dịch vụ tiện ích nâng cao | |
| Giặt ủi | Từ 17.000đ |
| Nấu ăn gia đình | Từ 150.000đ |
| Đi chợ hộ | Từ 95.000đ |
| Khử khuẩn | Từ 600.000đ |
| Nhóm dịch vụ dành cho doanh nghiệp | |
| Wellness office | Từ 2.500.000đ |
| Dọn dẹp văn phòng | Từ 228.000đ |
| Vệ sinh thảm văn phòng | Từ 1.050.000đ |
| Dọn dẹp buồng phòng | Từ 216.000đ |
Các mức giá trong bảng là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật, không phải mức giá cố định cho mọi lần đặt lịch. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo khu vực, thời điểm đặt lịch, cuối tuần, giờ cao điểm, lễ Tết và yêu cầu cụ thể của từng dịch vụ. Một số dịch vụ như bCare và bBeauty hiện được triển khai tại TP. HCM, Hà Nội và Đà Nẵng.
Bạn có thể xem bảng giá chi tiết của từng dịch vụ bên dưới để biết cách tính phí và các mức giá tương ứng với từng nhu cầu.
Bảng Giá Nhóm Dịch Vụ Dọn Dẹp Và Chuyển Nhà
Nhóm dịch vụ dọn dẹp và chuyển nhà của bTaskee đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau, từ dọn dẹp nhà theo giờ, vệ sinh định kỳ theo tháng đến các công việc chuyên sâu như tổng vệ sinh, vệ sinh sofa, rèm, nệm, thảm, vệ sinh công nghiệp và chuyển nhà trọn gói. Tùy vào diện tích, tình trạng không gian và khối lượng công việc, mỗi dịch vụ sẽ có cách tính phí và mức giá khác nhau.
Dưới đây là thông tin chi tiết về từng dịch vụ để bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn theo nhu cầu của mình.
Dọn Dẹp Nhà Theo Giờ
Dịch vụ dọn dẹp nhà theo giờ tại bTaskee có giá dao động từ 216.000đ đến 360.000đ tùy theo số giờ thực hiện, và diện tích cần dọn dẹp. Dịch vụ gồm các gói 2 giờ, 3 giờ và 4 giờ, tương ứng với diện tích tối đa từ 55m² đến 105m².
Bảng giá dịch vụ dọn dẹp nhà theo giờ
| Thời gian (diện tích phòng) | Giá dịch vụ |
| 2 giờ (tối đa 55m² - 2 phòng) | Từ 216.000đ |
| 3 giờ (tối đa 85m² - 3 phòng) | Từ 270.000đ |
| 4 giờ (tối đa 105m² - 4 phòng) | Từ 360.000đ |
Các tiện ích mở rộng
| Tiện ích thêm | Phụ phí |
| Ủi đồ, nấu ăn | Từ 54.000đ/giờ |
| Premium | Từ 71.000đ |
| Nhà có thú cưng | Từ 30.000đ |
| Tự chọn Tasker | Từ 20.000đ (đặt tối thiểu 3 tiếng) |
Lưu ý:
Khi đặt dịch vụ, bạn có thể lựa chọn thêm Dịch vụ Premium. Mức phụ phí sẽ được tính linh hoạt tùy theo gói dịch vụ và thời lượng sử dụng.
Với các gia đình có nuôi thú cưng, dịch vụ sẽ áp dụng thêm phụ phí 30.000đ/buổi.
Bạn có thể tham khảo thêm gói dịch vụ dọn nhà theo tháng nếu có nhu cầu dọn dẹp thường xuyên để tiết kiệm chi phí, thời gian đặt lịch và được hỗ trợ dọn dẹp bởi cùng một Tasker.
Dọn Dẹp Nhà Theo Tháng
Dịch vụ dọn dẹp nhà theo tháng có giá từ 1.080.000đ đến 10.350.000đ tùy theo thời gian sử dụng và diện tích cần dọn dẹp. Dịch vụ có 4 gói theo thời hạn 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng và 6 tháng với thời gian sử dụng từ 2 giờ/ngày đến 4 giờ/ngày.
Bảng giá dịch vụ dọn dẹp nhà theo tháng
| Thời gian | 1 Tháng | 2 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng |
| 2 giờ (tối đa 55m² - 2 phòng) | Từ 1.080.000đ | Từ 1.944.000đ | Từ 2.808.000đ | Từ 6.111.000đ |
| 3 giờ (tối đa 85m² - 3 phòng) | Từ 1.350.000đ | Từ 2.430.000đ | Từ 3.510.000đ | Từ 7.763.000đ |
| 4 giờ (tối đa 105m² - 4 phòng) | Từ 1.800.000 | Từ 3.240.000đ | Từ 4.680.000đ | Từ 10.350.000đ |
Lưu ý:
Mức giá dịch vụ theo tháng phụ thuộc vào số buổi và thời lượng dọn dẹp được lựa chọn.
Bạn có thể điều chỉnh lịch dọn dẹp theo nhu cầu sử dụng thực tế của gia đình.
Các khoản phụ phí như Dịch vụ Premium hoặc phụ phí khi nhà có thú cưng được áp dụng theo dịch vụ Giúp việc (ca lẻ).
Tổng Vệ Sinh
Dịch vụ tổng vệ sinh bTaskee có giá từ 660.000đ đến 3.784.000đ tùy theo diện tích cần vệ sinh, số lượng nhân sự và thời gian thực hiện. Dịch vụ áp dụng cho nhà có diện tích dưới 60m² đến tối đa 400m², với thời gian và số lượng nhân sự được xác định theo diện tích và nhu cầu thực tế.
Bảng giá dịch vụ tổng vệ sinh theo diện tích
| Diện tích | Nhân lực | Giá dịch vụ |
| Tối đa 60m² | 2 người/3 giờ | Từ 660.000đ |
| Tối đa 80m² | 2 người/4 giờ | Từ 880.000đ |
| Tối đa 100m² | 3 người/3 giờ | Từ 990.000đ |
| Tối đa 150m² | 3 người/4 giờ | Từ 1.320.000đ |
| Tối đa 200m² | 4 người/4 giờ | Từ 1.760.000đ |
| Tối đa 400m2 | 4 người/8 giờ | Từ 3.784.000 đ |
Vệ Sinh Sofa, Rèm, Nệm Và Thảm
Chi phí vệ sinh sofa, rèm, nệm và thảm tại bTaskee dao động từ 65.000đ đến 736.000đ, tùy vào loại sản phẩm, chất liệu, kích thước, trọng lượng và phương pháp vệ sinh.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh sofa
| Loại sofa | Sofa nỉ/vải | Sofa da |
| Sofa 1 ghế (2-3 chỗ ngồi) | Từ 400.000đ | Từ 440.000đ |
| Sofa 2 ghế (hoặc chữ L) | Từ 500.000đ | Từ 550.000đ |
| Sofa 3 ghế (hoặc bộ chữ U) | Từ 660.000đ | Từ 720.000đ |
| Sofa đơn (ghế tựa 1 chỗ ngồi) | Từ 220.000đ | Từ 280.000đ |
| Đôn thêm | Từ 35.000đ | Từ 55.000đ |
| Ghế phòng ăn | Từ 65.000đ | Từ 65.000đ |
| Ghế thư giãn | - | Từ 390.000đ |
Bảng giá dịch vụ vệ sinh rèm
| Loại rèm | Giặt khô | Giặt nước |
| Rèm đôi lớn | Từ 440.000đ | - |
| Rèm đôi nhỏ | Từ 330.000đ | - |
| Rèm cửa đơn | Từ 220.000đ | - |
| Rèm cửa sổ roman | Từ 110.000đ | - |
| Nhỏ hơn 10kg | - | Từ 660.000đ |
| 10 - 15kg | - | Từ 720.000đ |
| Trên 15kg | - | Từ 736.000đ |
Bảng giá dịch vụ vệ sinh nệm
| Kích thước nệm | Giá dịch vụ |
| Nhỏ hơn 1.5m | Từ 330.000đ/cái |
| Từ 1.5m đến 1.8m | Từ 390.000đ/cái |
| Lớn hơn 2m | Từ 480.000đ/cái |
Bảng giá dịch vụ vệ sinh thảm
| Kích thước thảm | Giá dịch vụ |
| Thảm nhỏ (<1.5m) | Từ 330.000đ |
| Thảm cỡ vừa (1.5m - 2m) | Từ 390.000đ |
| Thảm cỡ lớn (2m - 2.5m) | Từ 500.000đ |
| Thảm cỡ đại (2.5m - 3m) | Từ 600.000đ |
Dịch Vụ Chuyển Nhà Trọn Gói
Giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói tại bTaskee dao động từ 2.400.000đ đến 13.680.000đ, tùy thuộc vào loại hình nhà ở và diện tích cần chuyển. Dịch vụ hỗ trợ chuyển nhà cho căn hộ, chung cư và nhà mặt phố, với diện tích từ dưới 15m² đến tối đa 250m².
Bảng giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói
| Loại nhà | Giá dịch vụ |
| Căn hộ/ Chung cư | |
| < 15m² - 95m² | Từ 2.400.000đ |
| Nhà phố | |
| Nhà trệt (50m²) | Từ 4.560.000đ |
| 1 trệt + 1 lầu (100m²) | Từ 4.800.000đ |
| 1 trệt + 2 lầu (150m²) | Từ 6.960.000đ |
| 1 trệt + 3 lầu (200m²) | Từ 9.120.000đ |
| 1 trệt + 4 lầu (250m²) | Từ 13.680.000đ |
Dịch vụ thêm
| Dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Hẻm rộng tối thiểu 2m, dài ≤200m | Từ 288.000đ |
| Hầm xe | Từ 288.000đ |
| Bốc xếp (tối đa 4 tầng) | Từ 144.000đ/tầng |
| Tháo lắp máy lạnh treo tường | Từ 504.000đ/thiết bị |
| Tháo lắp máy nước nóng trực tiếp | Từ 216.000đ/thiết bị |
| Tháo lắp máy nước nóng gián tiếp | Từ 432.000đ/thiết bị |
Lưu ý:
Đơn giá trên áp dụng cho quãng đường vận chuyển tiêu chuẩn <10km. Từ 11km tới 50km sẽ cộng thêm 20.000đ/ km với căn hộ và 24.000đ/ km với nhà phố.
Dịch vụ hỗ trợ bốc xếp tối đa 4 tầng. Chi phí được miễn cho tối đa 2 tầng (1 trệt & 1 lầu); từ tầng 3 và tầng 4 sẽ phát sinh thêm phí bốc xếp.
Vệ Sinh Công Nghiệp
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại bTaskee có mức giá từ 1.780.000đ đến 3.300.000đ, tùy theo loại hình và diện tích cần vệ sinh. Dịch vụ áp dụng cho nhà ở, công ty và văn phòng, bao gồm không gian đã sử dụng lâu năm, công trình mới xây hoặc sửa chữa, đã có và chưa trang bị nội thất. Mức giá được tính theo diện tích tương ứng với từng loại hình.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh công nghiệp
| Diện tích | Nhà/công ty/văn phòng lâu năm | Nhà/công ty/văn phòng mới xây/sửa chữa | Nhà/công ty/văn phòng mới xây/sửa chữa (có nội thất) |
| <60m² | Từ 2.110.000đ | Từ 1.780.000đ | Từ 1.980.000đ |
| 60~80m² | Từ 2.730.000đ | Từ 2.290.000đ | Từ 2.550.000đ |
| 81~100m² | Từ 3.300.000đ | Từ 2.750.000đ | Từ 3.080.000đ |
Các tiện ích mở rộng
| Tiện ích thêm | Phụ phí |
| Lau kính bên ngoài (chiều cao <3.5m và diện tích >20m²) | Từ 11.000đ/m² |
| Làm sạch vết bẩn chuyên sâu | Từ 11.000đ/m² |
| Vệ sinh sofa/đệm/thảm | Từ 265.000đ |
| Vệ sinh máy lạnh, máy giặt, bình nóng lạnh | Mở ứng dụng bTaskee để xem chi tiết |
Lưu ý: Nếu diện tích cần vệ sinh >100m², vui lòng đặt lịch trên ứng dụng để xem giá chi tiết.
Bảng Giá Dịch Vụ Chăm Sóc Và Hỗ Trợ (bCare)
Nhóm dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ bCare tập trung vào các nhu cầu chăm sóc tại nhà cho trẻ em và người thân trong gia đình. Tùy vào đối tượng được chăm sóc, bCare cung cấp các hình thức dịch vụ và thời lượng linh hoạt, từ chăm sóc theo buổi/ngày đến các gói theo tháng hoặc lưu trú 24/7.
Dưới đây là thông tin chi tiết về dịch vụ trông trẻ tại nhà, chăm sóc người cao tuổi và chăm sóc người bệnh, cùng các mức giá tham khảo tương ứng với từng hình thức sử dụng.
Trông Trẻ Tại Nhà (bCare)
Dịch vụ trông trẻ tại nhà tại bTaskee có mức giá từ 216.000đ đến 10.207.000đ, tùy theo hình thức sử dụng theo giờ hoặc theo tháng và thời lượng chăm sóc. Thời gian sử dụng dịch vụ dao động từ 2 đến 8 giờ mỗi ngày.
Bảng giá dịch vụ trông trẻ theo giờ
| Thời gian | Giá dịch vụ |
| 2 giờ | Từ 216.000đ |
| 3 giờ | Từ 270.000đ |
| 4 giờ | Từ 338.000đ |
| 5 giờ | Từ 394.000đ |
| 6 giờ | Từ 473.000đ |
| 7 giờ | Từ 551.000đ |
| 8 giờ | Từ 630.000đ |
Giá dịch vụ trông trẻ đặt theo tháng
| Loại gói | 1 Tháng | 2 Tháng | 3 Tháng | 4 Tháng |
| 2 giờ | Từ 1.027.000đ | Từ 1.848.000đ | Từ 2.723.000đ | Từ 3.500.000đ |
| 3 giờ | Từ 1.283.000đ | Từ 2.309.000đ | Từ 3.403.000đ | Từ 4.375.000đ |
| 4 giờ | Từ 1.607.000đ | Từ 2.891.000đ | Từ 4.260.000đ | Từ 5.477.000đ |
| 5 giờ | Từ 1.873.000đ | Từ 3.370.000đ | Từ 4.965.000đ | Từ 6.384.000đ |
| 6 giờ | Từ 2.248.000đ | Từ 4.045.000đ | Từ 5.961.000đ | Từ 7.663.000đ |
| 7 giờ | Từ 2.618.000đ | Từ 4.712.000đ | Từ 6.943.000đ | Từ 8.927.000đ |
| 8 giờ | Từ 2.993.000đ | Từ 5.388.000đ | Từ 7.939.000đ | Từ 10.207.000đ |
Lưu ý: Bảng giá trên áp dụng cho 1 trẻ, mức giá sẽ tăng 30% đối với ca trông 2 trẻ.
Chăm Sóc Người Cao Tuổi (bCare)
Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi tại bTaskee có mức giá từ 300.000đ đến 10.088.000đ, tùy theo hình thức chăm sóc và thời gian sử dụng dịch vụ. Bạn có thể lựa chọn chăm sóc theo buổi/ngày, lưu trú 24/7 hoặc chăm sóc theo tháng, với thời lượng và mức giá tương ứng cho từng hình thức.
Giá dịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo buổi/ngày
| Thời gian | Giá dịch vụ |
| 2 giờ/ngày | Từ 300.000đ |
| 4 giờ/ngày | Từ 450.000đ |
| 6 giờ/ngày | Từ 630.000đ |
| 8 giờ/ngày | Từ 800.000đ |
Giá dịch vụ chăm sóc người cao tuổi lưu trú 24/7
| Thời gian | Giá dịch vụ |
| Tối thiểu 5 ngày | Từ 6.000.000đ |
Giá dịch vụ chăm sóc người cao tuổi theo tháng
| Loại gói | 1 Tháng | 2 Tháng | 3 Tháng |
| 2 Giờ | Từ 1.200.000đ | Từ 2.700.000đ | Từ 3.900.000đ |
| 4 Giờ | Từ 1.800.000đ | Từ 3.929.000đ | Từ 5.675.000đ |
| 6 Giờ | Từ 2.520.000đ | Từ 5.500.000đ | Từ 7.945.000đ |
| 8 Giờ | Từ 3.200.000đ | Từ 6.984.000đ | Từ 10.088.000đ |
Chăm Sóc Người Bệnh (bCare)
Dịch vụ chăm sóc người bệnh tại bTaskee có mức giá từ 220.000đ đến 13.968.000đ, tùy theo hình thức chăm sóc, loại gói và thời gian sử dụng dịch vụ. Bạn có thể lựa chọn chăm sóc theo buổi/ngày, lưu trú 24/7 hoặc chăm sóc theo tháng, với mức giá tương ứng cho từng hình thức và gói dịch vụ.
Giá dịch vụ chăm sóc người bệnh theo buổi/ngày
| Thời gian | Gói An tâm | Gói Phục hồi tích cực |
| 2 giờ | Từ 220.000đ | Từ 300.000đ |
| 4 giờ | Từ 350.000đ | Từ 450.000đ |
| 6 giờ | Từ 540.000đ | Từ 630.000đ |
| 8 giờ | Từ 650.000đ | Từ 800.000đ |
Giá dịch vụ chăm sóc người bệnh lưu trú 24/7
| Loại gói | Giá dịch vụ |
| An tâm | Từ 4.200.000đ |
| Phục hồi tích cực | Từ 6.000.000đ |
Giá dịch vụ chăm sóc người bệnh theo tháng gói “An tâm”
| Loại gói | 1 Tháng | 2 Tháng | 3 Tháng | 4 Tháng |
| 2 Giờ | Từ 880.000đ | Từ 1.980.000đ | Từ 2.860.000đ | Từ 3.960.000đ |
| 4 Giờ | Từ 1.400.000đ | Từ 3.056.000đ | Từ 4.414.000đ | Từ 6.111.000đ |
| 6 Giờ | Từ 2.160.000đ | Từ 4.715.000đ | Từ 6.810.000đ | Từ 9.429.000đ |
| 8 Giờ | Từ 2.600.000đ | Từ 5.675.000đ | Từ 8.197.000đ | Từ 11.349.000đ |
Giá dịch vụ chăm sóc người bệnh theo tháng gói “Phục hồi tích cực”
| Loại gói | 1 Tháng | 2 Tháng | 3 Tháng | 4 Tháng |
| 2 Giờ | Từ 1.200.000đ | Từ 2.700.000đ | Từ 3.900.000đ | Từ 5.400.000đ |
| 4 Giờ | Từ 1.800.000đ | Từ 3.929.000đ | Từ 5.675.000đ | Từ 7.857.000đ |
| 6 Giờ | Từ 2.520.000đ | Từ 5.500.000đ | Từ 7.945.000đ | Từ 11.000.000đ |
| 8 Giờ | Từ 3.200.000đ | Từ 6.984.000đ | Từ 10.088.000đ | Từ 13.968.000đ |
Dịch Vụ Làm Đẹp Tại Nhà (bBeauty)
Dịch vụ làm đẹp tại nhà bBeaty by bTaskee có mức giá từ 165.000đ đến 800.000đ, tùy theo loại hình dịch vụ và nhu cầu sử dụng. bBeauty hiện cung cấp 3 nhóm dịch vụ chính gồm Trang điểm & Tạo mẫu tóc, Chăm sóc tóc và Chăm sóc móng, với mức giá tương ứng cho từng lựa chọn.
Bảng giá dịch vụ trang điểm & tạo mẫu tóc
| Phong cách | Giá dịch vụ |
| Tự nhiên | Từ 450.000đ |
| Thanh lịch | Từ 650.000đ |
| Quyến rũ | Từ 800.000đ |
Bảng giá dịch vụ chăm sóc tóc
| Loại dịch vụ | Dịch vụ thêm | Giá dịch vụ |
| Gọi đầu thư giãn | Từ 165.000đ | |
| Sấy tạo kiểu | Từ 30.000đ | |
| Bộ gội xả chuyên sâu | Từ 15.000đ | |
| Đắp mặt nạ mặt | Từ 70.000đ | |
| Massage thư giãn tay | Từ 35.000đ | |
| Nhuộm dặm chân tóc | Từ 420.000đ |
Bảng giá dịch vụ chăm sóc móng
| Loại dịch vụ | Loại sơn | Giá dịch vụ |
| Chăm sóc & Sơn móng tay/ chân | Sơn thường | Từ 200.000đ |
| Sơn gel | Từ 250.000đ | |
| Combo chăm sóc & Sơn tay chân | Sơn thường | Từ 250.000đ |
| Sơn gel | Từ 370.000đ |
Lưu ý: Mức giá trong bảng được tính cho 1 người. Nếu có nhu cầu đặt dịch vụ cho nhiều người, mức phí có thể thay đổi. Bạn nên kiểm tra chi phí cụ thể trên ứng dụng bTaskee trước khi đặt lịch.
Bảng Giá Dịch Vụ Bảo Dưỡng Điện Máy
Các dịch vụ bảo dưỡng điện máy tại bTaskee tập trung vào những thiết bị thường được sử dụng trong gia đình, từ máy lạnh, bình nóng lạnh đến máy giặt. Tùy từng thiết bị, chi phí sẽ được tính dựa trên các yếu tố như loại máy, công suất, dung tích, khối lượng hoặc hình thức vệ sinh và lắp đặt.
Dưới đây là mức giá tham khảo và thông tin chi tiết cho từng dịch vụ, gồm vệ sinh máy lạnh, tháo/lắp máy lạnh, vệ sinh bình nóng lạnh và vệ sinh máy giặt.
Vệ Sinh Máy Lạnh
Dịch vụ vệ sinh máy lạnh bTaskee có mức giá từ 240.000đ đến 870.000đ, tùy theo loại máy và công suất. Bên cạnh vệ sinh máy lạnh, bạn có thể sử dụng thêm dịch vụ bơm gas, với mức giá từ 132.000đ đến 330.000đ/máy.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh máy lạnh
| Loại máy lạnh | Công suất | Giá vệ sinh | Giá bơm gas |
| Treo tường | Dưới 2HP | Từ 240.000đ | Từ 132.000đ/máy |
| Từ 2HP trở lên | Từ 270.000đ | Từ 176.000đ/máy | |
| Tủ đứng | Từ 400.000đ | Từ 264.000đ/máy | |
| Âm trần | Dưới 3HP | Từ 480.000đ | Từ 220.000đ/máy |
| Từ 3HP trở lên | Từ 720.000đ | Từ 264.000đ/máy | |
| Áp trần | Dưới 5HP | Từ 730.000đ | Từ 308.000đ/máy |
| Từ 5HP trở lên | Từ 870.000đ | Từ 330.000đ/máy | |
| Giấu trần | Từ 250.000đ | Từ 220.000đ/máy |
Tháo/Lắp Máy Lạnh
Chi phí tháo/lắp máy lạnh tại bTaskee dao động từ 300.000đ đến 1.000.000đ, tùy theo hình thức thực hiện, công suất và tình trạng máy. Bạn có thể lựa chọn tháo dỡ, lắp đặt hoặc combo tháo & lắp, trong đó mức phí có thể khác nhau nếu sử dụng thêm dịch vụ vệ sinh.
Bảng giá dịch vụ tháo dỡ
| Công suất | Giá dịch vụ |
| Dưới 2HP | Từ 300.000đ |
| Từ 2HP trở lên | Từ 350.000đ |
Bảng giá dịch vụ lắp đặt
| Công suất | Tình trạng máy | Không vệ sinh máy lạnh | Vệ sinh máy lạnh |
| Dưới 2HP | Chưa qua sử dụng | Từ 450.000đ | Từ 600.000đ |
| Đã qua sử dụng | Từ 500.000đ | Từ 650.000đ | |
| Từ 2HP trở lên | Chưa qua sử dụng | Từ 550.000đ | Từ 750.000đ |
| Đã qua sử dụng | Từ 650.000đ | Từ 850.000đ |
Bảng giá dịch vụ combo tháo lắp
| Công suất | Không vệ sinh máy lạnh | Vệ sinh máy lạnh |
| 2 máy dưới 2HP | Từ 700.000đ | Từ 850.000đ |
| 2 máy từ 2HP trở lên | Từ 800.000đ | Từ 1.000.000đ |
| Khác công suất | Từ 750.000đ | Từ 950.000đ |
Lưu ý:
Mức giá trong bảng áp dụng cho máy lạnh treo tường thông dụng.
Giá dịch vụ chưa bao gồm chi phí vật tư. Nếu trong quá trình thực hiện phát sinh nhu cầu sử dụng thêm vật tư, nhân viên sẽ tư vấn và báo chi phí cụ thể. Sau khi khách hàng đồng ý sử dụng, chi phí vật tư phát sinh sẽ được tính riêng.
Vệ Sinh Bình Nóng Lạnh
Dịch vụ vệ sinh bình nóng lạnh tại bTaskee có mức giá từ 396.000đ đến 504.000đ, tùy theo dung tích của bình. Dịch vụ được áp dụng cho các bình có dung tích dưới 20 lít, từ 21 đến 30 lít và từ 31 đến 40 lít, với mức giá tương ứng cho từng loại.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh bình nóng lạnh
| Dung tích bình | Giá dịch vụ | Thiết bị ở khu vực trần thạch cao |
| Dưới 20 lít | Từ 396.000đ | Từ 100.000đ/máy |
| Từ 21 lít - 30 lít | Từ 444.000đ | Từ 100.000đ/máy |
| Từ 31 lít - 40 lít | Từ 504.000đ | Từ 100.000đ/máy |
Lưu ý:
Mức giá trong bảng được tính cho một bình. Nếu cần vệ sinh nhiều bình, chi phí sẽ được tính riêng theo dung tích của từng bình.
Trường hợp bình nóng lạnh được lắp đặt tại khu vực trần thạch cao, sẽ phát sinh thêm phí từ 100.000đ/máy.
Vệ Sinh Máy Giặt
Chi phí vệ sinh máy giặt tại bTaskee dao động từ 380.000đ đến 940.000đ, tùy theo loại máy, khối lượng lồng giặt và hình thức vệ sinh. Dịch vụ có hai lựa chọn là không tháo lồng hoặc tháo lồng giặt, với mức giá tương ứng cho từng loại máy và khối lượng.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh máy giặt
| Loại máy giặt | Khối lượng lồng giặt | Không tháo lồng giặt | Tháo lồng giặt |
| Máy giặt lồng đứng (cửa trên) | Dưới 9kg | Từ 380.000đ | Từ 500.000đ |
| Từ 9kg - 12kg | Từ 380.000đ | Từ 600.000đ | |
| Máy giặt lồng ngang (cửa trước) | Dưới 9kg | Từ 380.000đ | Từ 720.000đ & 830.000đ (máy giặt có sấy) |
| Từ 9kg - 12kg | Từ 380.000đ | Từ 830.000đ & 940.000đ (máy giặt có sấy) |
Lưu ý: Mức giá trong bảng được tính cho một máy giặt. Nếu cần vệ sinh nhiều máy, chi phí sẽ được tính riêng cho từng máy dựa trên loại và khối lượng lồng giặt tương ứng.
Bảng Giá Dịch Vụ Tiện Ích Gia Đình
Nhóm dịch vụ tiện ích gia đình của bTaskee hỗ trợ các công việc thường ngày, từ giặt ủi quần áo, chuẩn bị bữa ăn, mua sắm thực phẩm đến khử khuẩn không gian sống. Tùy theo từng nhu cầu, dịch vụ được tính theo các đơn vị khác nhau như khối lượng, số người, số món, thời gian thực hiện hoặc diện tích cần xử lý.
Dưới đây là thông tin chi tiết về từng dịch vụ và mức giá tham khảo tương ứng.
Giặt Ủi
Giá giặt ủi bTaskee dao động từ 17.000đ đến 300.000đ. Chi phí được tính dựa trên loại sản phẩm, hình thức giặt và đơn vị tính, chẳng hạn theo kg hoặc theo từng món.
Bảng giá dịch vụ giặt sấy
| Loại đồ | Giá dịch vụ |
| Quần áo | Từ 17.000đ/kg |
| Chăn/mùng/mền/drap | Từ 35.000đ/kg |
| Topper (tấm phủ nệm) | Từ 55.000đ/kg |
| Gối | Từ 100.000đ/cái |
Bảng giá dịch vụ giặt hấp
| Mô tả | Giá dịch vụ |
| Đồ bộ | |
| Bộ comple | Từ 125.000đ/bộ |
| Bộ áo dài | Từ 85.000đ/bộ |
| Bộ thể thao | Từ 50.000đ/bộ |
| Áo | |
| Áo vest nam nữ | Từ 65.000đ |
| Áo sơ mi | Từ 35.000đ |
| Áo khoác dài | Từ 95.000đ |
| Áo măng tô | Từ 110.000đ |
| Áo len | Từ 55.000đ |
| Áo lông | Từ 130.000đ |
| Áo khoác mỏng 1 lớp | Từ 45.000đ |
| Quần | |
| Quần bò, quần âu | Từ 40.000đ |
| Quần sóc | Từ 30.000đ |
| Quần thể thao | Từ 35.000đ |
| Quần tơ tằm | Từ 35.000đ |
| Váy | |
| Váy cưới | Từ 200.000đ |
| Váy trơn | Từ 45.000đ |
| Chân váy | Từ 40.000đ |
| Váy tơ tằm | Từ 50.000đ |
| Chăn | |
| Chăn lông vũ | Từ 300.000đ |
| Chăn lông | Từ 75.000đ |
| Chăn dạ | Từ 45.000đ |
| Khác | |
| Gấu bông nhỏ <0.5m | Từ 50.000đ/con |
| Gấu bông vừa 0.5m - 1m | Từ 100.000đ/con |
| Gấu bông lớn 1m - 1.5m | Từ 150.000đ/con |
Dịch vụ khác
| Dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Tẩy trắng/ Tẩy vết bẩn | Từ 30.000đ/cái |
| Phí ủi quần áo | Từ 15.000đ/cái |
| Yêu cầu giặt riêng quần áo đặc biệt | Từ 30.000đ/lần |
Nấu Ăn Gia Đình
Dịch vụ nấu ăn tại nhà của bTaskee có mức giá từ 150.000đ đến 263.000đ, được xác định dựa trên số người dùng bữa và số món cần chuẩn bị. Mức phí cụ thể sẽ thay đổi theo từng lựa chọn về số người và số lượng món trong bữa ăn.
Bảng giá dịch vụ nấu ăn gia đình
| Số người | Số món | Giá dịch vụ |
| 02-04 người | 2-3 món | Từ 150.000đ |
| 4 món | Từ 225.000đ | |
| 05-08 người | 2-3 món | Từ 188.000đ |
| 4 món | Từ 263.000đ |
Lưu ý:
Nếu bạn không chuẩn bị sẵn nguyên liệu nên chọn thêm tiện ích đi chợ hộ. Tiện ích này sẽ cộng thêm 30 phút vào thời gian thực hiện dịch vụ và phát sinh mức phí tương ứng.
Bạn tự chọn Tasker sẽ trả thêm 20.000đ phí dịch vụ.
Đi Chợ Hộ
Dịch vụ đi chợ hộ tại bTaskee có phí mua hàng từ 95.000đ đến 295.000đ/giờ, tùy theo tình trạng sử dụng dịch vụ của khách hàng. Mức phí áp dụng khác nhau giữa khách hàng đã sử dụng bTaskee và khách hàng mới hoặc đã hơn 1 tháng chưa sử dụng dịch vụ.
Bảng giá dịch vụ đi chợ hộ
| Dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Phí mua hàng | Từ 95.000đ/giờ |
| Phí mua hàng (khách hàng mới/hơn 1 tháng chưa sử dụng bTaskee) | Từ 295.000đ/giờ |
Lưu ý:
Phí mua hàng được tính theo thời gian sử dụng dịch vụ và không thay đổi theo số lượng món cần mua.
Khách hàng mới hoặc đã hơn 1 tháng chưa sử dụng dịch vụ bTaskee cần cọc 200.000đ qua bPay. Khoản tiền này sẽ được Tasker hoàn trả cùng số tiền thừa sau khi hoàn thành đơn hàng.
Khi đặt dịch vụ, bạn thanh toán phí mua hàng và khoản tiền ứng trước theo số tiền đã lựa chọn để Tasker thực hiện việc mua sắm. Sau khi hoàn tất, Tasker sẽ hoàn trả phần tiền còn dư; nếu số tiền ứng trước không đủ, bạn sẽ thanh toán thêm phần chênh lệch.
Khử Khuẩn
Dịch vụ khử khuẩn tại bTaskee có mức giá từ 600.000đ đến 990.000đ, tùy theo diện tích khu vực cần phun khử khuẩn. Với mỗi khoảng diện tích, mức giá sẽ được áp dụng tương ứng theo bảng giá dịch vụ.
Bảng giá dịch vụ phun khử khuẩn
| Diện tích | Giá dịch vụ |
| 1 - 70m² | Từ 600.000đ |
| 71 - 100m² | Từ 770.000đ |
| 101 - 200m² | Từ 990.000đ |
| >200m² | Xem chi tiết trên ứng dụng |
Lưu ý: Bảng giá áp dụng cho cả không gian trong nhà và ngoài trời.
Bảng Giá Dịch Vụ Dành Cho Doanh Nghiệp
Các dịch vụ dành cho doanh nghiệp tại bTaskee được thiết kế cho nhiều nhu cầu tại văn phòng và cơ sở lưu trú, từ chăm sóc sức khỏe nhân viên, dọn dẹp không gian làm việc đến vệ sinh thảm và buồng phòng. Mức giá được xác định dựa trên những yếu tố như gói dịch vụ, số lượng suất, diện tích, thời gian thực hiện hoặc quy mô không gian.
Dưới đây là mức giá tham khảo và thông tin chi tiết của từng dịch vụ, gồm Wellness Office, dọn dẹp văn phòng, vệ sinh thảm văn phòng và dọn dẹp buồng phòng.
Wellness Office
Dịch vụ Wellness Office tại bTaskee có mức giá từ 2.500.000đ đến 19.250.000đ cho các gói chăm sóc sức khỏe tại văn phòng. Chi phí được xác định theo gói dịch vụ, số lượng suất, thời gian thực hiện và số lượng Tasker; mỗi suất có thời lượng 15 hoặc 30 phút tùy gói lựa chọn.
Bảng giá các gói dịch vụ Wellness Office
| Số lượng suất | Gói thư giãn | Gói chuyên sâu |
| 20 suất | Từ 2.500.000đ/2 Tasker/3 giờ | Từ 4.375.000đ/3 Tasker/4 giờ |
| 30 suất | Từ 3.600.000đ/3 Tasker/3 giờ | Từ 6.300.000đ/4 Tasker/4 giờ |
| 50 suất | Từ 5.750.000đ/4 Tasker/4 giờ | Từ 10.063.000đ/7 Tasker/4 giờ |
| 100 suất | Từ 11.000.000đ/7 Tasker/4 giờ | Từ 19.250.000đ/10 Tasker/5 giờ |
Dịch vụ thêm
| Tiện ích | Giá dịch vụ |
| Loa phát nhạc | Từ 100.000đ |
| Ghế thư giãn (1 ghế/1 Tasker) | Từ 50.000đ |
| Máy xông tinh dầu | Từ 200.000đ |
Lưu ý:
Số suất tối thiểu là 20 suất và có thể điều chỉnh theo bội số của 5; mức giá sẽ thay đổi tương ứng khi tăng hoặc giảm số suất.
Việc tăng số lượng Tasker không làm thay đổi mức giá, với số lượng tối đa 2 Tasker.
Dọn dẹp văn phòng
Dịch vụ dọn dẹp văn phòng tại bTaskee có mức giá từ 228.000đ đến 82.732.000đ, được xác định dựa trên hình thức dịch vụ, diện tích và thời gian thực hiện. Doanh nghiệp có thể lựa chọn dọn dẹp theo buổi/ngày hoặc đăng ký theo tháng, tùy theo nhu cầu sử dụng.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh văn phòng theo buổi/ngày
| Diện tích | Nhân lực/Thời gian | Giá dịch vụ |
| <200m² | ||
| Tối đa 100m² | 1 người/2 giờ | Từ 228.000đ |
| Tối đa 150m² | 1 người/3 giờ | Từ 285.000đ |
| Tối đa 200m² | 1 người/4 giờ | Từ 354.000đ |
| <400m² | ||
| Tối đa 250m² | 1 người/5 giờ | Từ 442.000đ |
| Tối đa 300m² | 2 người/3 giờ | Từ 570.000đ |
| Tối đa 400m² | 2 người/4 giờ | Từ 707.000đ |
| <900m² | ||
| Tối đa 500m² | 2 người/5 giờ | Từ 884.000đ |
| Tối đa 750m² | 3 người/5 giờ | Từ 1.326.000đ |
| Tối đa 900m² | 3 người/6 giờ | Từ 1.648.000đ |
Bảng giá dịch vụ vệ sinh văn phòng theo tháng
| Diện tích | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12 Tháng |
| <200m² | ||||
| Tối đa 100m² | Từ 912.000đ | Từ 2.964.000đ | Từ 5.928.000đ | Từ 11.856.000đ |
| Tối đa 150m² | Từ 1.140.000đ | Từ 3.705.000đ | Từ 7.410.000đ | Từ 14.820.000đ |
| Tối đa 200m² | Từ 1.416.000đ | Từ 4.602.000đ | Từ 9.204.000đ | Từ 18.408.000đ |
| <400m² | ||||
| Tối đa 250m² | Từ 1.768.000đ | Từ 5.746.000đ | Từ 11.492.000đ | Từ 22.984.000đ |
| Tối đa 300m² | Từ 2.280.000đ | Từ 7.410.000đ | Từ 14.820.000đ | Từ 29.640.000đ |
| Tối đa 400m² | Từ 2.828.000đ | Từ 9.191.000đ | Từ 18.382.000đ | Từ 36.764.000đ |
| <900m² | ||||
| Tối đa 500m² | Từ 3.536.000đ | Từ 11.492.000đ | Từ 22.984.000đ | Từ 45.968.000đ |
| Tối đa 750m² | Từ 5.304.000đ | Từ 17.238.000đ | Từ 34.476.000đ | Từ 68.952.000đ |
| Tối đa 900m² | Từ 6.364.000đ | Từ 20.683.000đ | Từ 41.366.000đ | Từ 82.732.000đ |
Tiện ích thêm
| Tiện ích | Giá dịch vụ |
| Lau kính | Từ 57.000đ/người - 228.000đ/người |
| Hút bụi thảm văn phòng | Từ 70.000đ/người |
Vệ sinh thảm văn phòng
Chi phí dịch vụ vệ sinh thảm văn phòng tại bTaskee từ 1.050.000đ đến 1.320.000đ, được tính theo diện tích thảm cần vệ sinh. Mỗi khoảng diện tích sẽ có mức giá tương ứng, bạn có thể tham khảo chi tiết trong bảng dưới đây.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh thảm văn phòng
| Diện tích | Giá dịch vụ |
| Dưới 50m² | Từ 1.050.000đ |
| 51 - 75m² | Từ 1.210.000đ |
| 76 - 100m² | Từ 1.320.000đ |
Lưu ý: Nếu diện tích cần vệ sinh >100m², vui lòng đặt lịch trên ứng dụng để xem giá chi tiết.
Dọn dẹp buồng phòng
Dịch vụ dọn dẹp buồng phòng tại bTaskee có mức giá từ 216.000đ đến 270.000đ, được tính dựa trên diện tích phòng cần dọn dẹp. Mức phí cụ thể sẽ tương ứng với từng khoảng diện tích trong bảng giá dịch vụ.
Bảng giá dịch vụ vệ sinh buồng phòng
| Diện tích phòng | Giá dịch vụ |
| Tối đa 15m² | Từ 216.000đ |
| Tối đa 25m² | Từ 216.000đ |
| Tối đa 50m² | Từ 216.000đ |
| Tối đa 70m² | Từ 216.000đ |
| Tối đa 100m² | Từ 270.000đ |
| Phòng DORM (<8 giường) | Từ 216.000đ |
| Phòng DORM (>8 giường) | Từ 216.000đ |
Lưu ý:
Mức giá trong bảng áp dụng cho phòng khách sạn, homestay, căn hộ dịch vụ và villa/nhà nguyên căn, dựa trên diện tích phòng tương ứng.
Nếu cần sắp xếp phòng theo mẫu, bạn vui lòng cung cấp hình ảnh minh họa khi đặt lịch. Yêu cầu này sẽ cộng thêm 15 phút/phòng và khoản phí tương ứng, được hiển thị trên ứng dụng.
Trường hợp cần dọn thêm sảnh hoặc khu vực chung, thời gian thực hiện sẽ cộng thêm 45 phút, cùng khoản phí tương ứng được hiển thị khi đặt lịch.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Dịch Vụ bTaskee
Làm thế nào để biết chính xác chi phí trước khi đặt dịch vụ bTaskee?
Khách hàng có thể kiểm tra chính xác chi phí bằng cách nhập địa chỉ, chọn dịch vụ, thời lượng, ngày và giờ bắt đầu thực hiện công việc trên ứng dụng bTaskee. Mức giá hiển thị sau khi lựa chọn sẽ là cơ sở để khách hàng kiểm tra trước khi xác nhận đặt lịch.
Giá dịch vụ bTaskee có thay đổi vào buổi tối, cuối tuần hoặc giờ cao điểm không?
Có, mức giá có thể thay đổi vào cuối tuần, giờ cao điểm và các ngày cao điểm như lễ, Tết. Tại bTaskee, giờ cao điểm trong ngày là trước 8:00 và sau 17:00; ngày cao điểm trong tuần là Thứ bảy và Chủ nhật.
Vì vậy, mức giá trong bảng chỉ mang tính tham khảo và không nên được dùng để tính chính xác chi phí cho từng đơn hàng. Khách hàng nên chọn đúng ngày và khung giờ cần đặt trên ứng dụng để kiểm tra mức giá áp dụng tại thời điểm đó. Khách hàng nên đặt lịch trước tối thiểu 2 giờ qua ứng dụng bTaskee.
Khách hàng có thể thêm tiện ích nấu ăn hoặc ủi đồ sau khi đặt dịch vụ dọn nhà không?
Ở thời điểm hiện tại là không. Khách hàng chưa thể bổ sung tiện ích nấu ăn hoặc ủi đồ vào đơn dọn nhà đã đặt. Nếu phát sinh nhu cầu, khách hàng có thể đặt riêng dịch vụ nấu ăn hoặc giặt ủi trên ứng dụng bTaskee.
Chi phí được tính như thế nào khi khách hàng có thêm yêu cầu ngoài dịch vụ cơ bản?
Các tiện ích bổ sung ngoài phạm vi dịch vụ cơ bản sẽ được tính thêm phụ phí. Tùy từng tiện ích, khoản phí này có thể được tính theo thời gian thực hiện, diện tích, số người hoặc quy cách dịch vụ. Chẳng hạn, tiện ích nấu ăn và ủi đồ được tính thêm phí tương ứng với 1 giờ làm việc, trong khi tiện ích tự chọn Tasker có phí 20.000đ/lần.
Khách hàng có được giảm phí nếu chỉ muốn dọn một số khu vực trong gói dịch vụ không?
Không thể giảm chi phí khi giảm khu vực dọn dẹp và mức phí vẫn được giữ theo gói dịch vụ đã lựa chọn. Nếu nhu cầu dọn dẹp ít hơn, khách hàng có thể chọn thời lượng làm việc ngắn hơn để phù hợp với khối lượng công việc và ngân sách.
Qua bảng giá trên, có thể thấy chi phí các dịch vụ bTaskee được xác định theo nhiều yếu tố như hình thức thực hiện, thời lượng, diện tích, quy mô công việc và nhu cầu sử dụng. Các mức giá được tổng hợp trong bài là giá tham khảo tháng 09/2026 tại khu vực An Khánh, TP.HCM, giúp khách hàng có cơ sở ước tính chi phí trước khi đặt dịch vụ.
Mức phí thực tế có thể thay đổi theo khu vực, thời điểm đặt lịch, loại dịch vụ và yêu cầu cụ thể. Để kiểm tra mức giá áp dụng cho nhu cầu thực tế và đặt dịch vụ, khách hàng có thể truy cập ứng dụng bTaskee và nhập đầy đủ thông tin cần thiết.
Chia sẻ bài viết này!